đầu cầu

đầu cầu

Công nhân đang thi công phần đầu cầu phía bắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đầu tiên của một cây cầu, nơi cầu tiếp giáp với bờ: Vị trímột hoặc cả hai bên bờ sông, vực, đường... nơi cấu trúc cầu bắt đầu được xây dựng kết nối với mặt đất.
    • (Quân sự) Khu vực chiếm giữ củng cốbờ bên kia của một chướng ngại vật (như sông) sau khi vượt qua, tạo bàn đạp để mở rộng tấn công: Một vị trí phòng thủ quan trọng được thiết lập trên lãnh thổ đối phương sau khi vượt qua một trở ngại tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa thông thường):

    • Công nhân đang thi công phần đầu cầu phía bắc.
    • Mọi người tụ tậpđầu cầu để chờ xe buýt.
  • Danh từ (Nghĩa quân sự):

    • Quân ta đã thiết lập vững chắc một đầu cầu bên kia sông.
    • Nhiệm vụ của tiểu đoàn mở rộng đầu cầu để các đơn vị khác vượt sông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ vững đầu cầu": Duy trì bảo vệ vị trí bàn đạp quân sự đã chiếm được, không để đối phương đẩy lùi.

    • Chúng ta phải giữ vững đầu cầu này bằng mọi giá.
  • "Mở rộng đầu cầu": Phát triển, mở rộng phạm vi kiểm soát từ vị trí bàn đạp ban đầu.

    • Sau khi đổ bộ, nhiệm vụ tiếp theo mở rộng đầu cầu.
Biến thể từ liên quan
  • Cầu (danh từ): Công trình xây dựng bắc qua chướng ngại vật để đi lại.
  • Bàn đạp (danh từ): (Nghĩa bóng) Vị trí hoặc điều kiện thuận lợi dùng làm nơi xuất phát để phát triển hoặc tấn công tiếp. Đây từ gần nghĩa với "đầu cầu" trong ngữ cảnh quân sự.
Từ đồng nghĩa
  • (Quân sự): Căn cứ bàn đạp, vị trí bàn đạp.
  • (Kiến trúc): Mố cầu (thường chỉ kết cấu trụhai đầu cầu, mang tính kỹ thuật hơn).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Đầu cầu tiếp nhận": (Nghĩa mở rộng, thường dùng trong kinh tế, văn hóa) Địa điểm, tổ chức hoặc quốc gia đóng vai trò nơi đầu tiên tiếp nhận chuyển giao hàng hóa, thông tin, công nghệ từ bên ngoài vào.
    • Thành phố Hồ Chí Minh đầu cầu tiếp nhận nhiều công nghệ mới của thế giới.